Ferlatum

210.000 

Category:

Description

FERLATUM

product_s452

Chỉ định: Điều trị tình trạng thiếu hụt sắt, thiếu máu do thiếu sắt và thiếu máu thứ phát ở người trưởng thành trong các trường hợp mất máu mạn tính, phụ nữ mang thai và cho con bú.

Thành phần: Mỗi lọ chứa 800 mg Sắt Proteinsucciylate tương đương với 40 mg sắt (Fe+++)

Tác dụng: Điều trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt. Phục hồi lượng sắt dự trữ trong cơ thể. Giúp tái tổng hợp tế bào máu.

Chỉ định: Điều trị tình trạng thiếu hụt sắt, thiếu máu do thiếu sắt và thiếu máu thứ phát ở người trưởng thành trong các trường hợp mất máu mạn tính, phụ nữ mang thai và cho con bú.

Chống chỉ định: Quá mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc. Bệnh nhân bị hội chúng tế bào nhiễm sắt, bênh nhân bị chứng nhiễm sắc tố sắt. Bệnh nhân thiếu máu tan huyết hay thiếu máu bất sản, thiếu máu do rối loạn hấp thu sắt (thiếu máu do mất chức năng sử dụng sắt).

Hướng dẫn sử dụng: Thuốc được uống nguyên lọ hoặc pha loãng với một lượng nước lọc vừa phải (hoặc nước mát). Tốt nhất uống trước bữa ăn.

Liều dùng:

– Người lớn : 1-2 lọ/ngày (tương đương 40-80 mg sắt (Fe+++)/ngày, hoặc theo sự hướng dẫn của bác sỹ điều trị.

– Trẻ em : : 1,5 ml/ngày (tương đương 4 mg sắt/kg/ngày), hoặc theo sự hướng dẫn của bác sỹ điều trị.

Thận trọng khi sử dụng: Không có lưu ý hay khuyến cáo đặc biệt nào về nguy cơ của sự dung nạp thuốc. Thời gian điều trị không nên quá 06 tháng trừ trường hợp chảy máu kéo dài, rong kinh hay có thai.

Tương tác với các thuốc khác: Nên dùng Ferlatum cách 2 giờ hoặc sau khi dùng những thuốc kháng sinh Penicillamie … Khi dùng đồng thời Chloraphennicol có thể làm chậm đáp ứng của liệu pháp điều trị dùng sắt. Không có báo cáo nào về tương tác dược lý khi sử dụng đồng thời Ferlatum với những thuốc đối kháng histamine H2.

Quá liều: Uống liều cao những muối chứa sắt có thể xảy ra những phản ứng như đau thượng vị, buồn nôn, buồn ngủ, xanh xao, xanh tím, thậm chí hôn mê. Điều trị quá liều bằng cách gây nôn ngay lập tức, nếu cần thiết phải tiến hành rửa dạ dày đồng thời áp dụng các liệu pháp hỗ trợ khác. Ngoài ra, nếu cần thiết thì sử dụng những chất có khả năng tạo phức gọng kìm với sắt như Desferrioxamine.

Bảo quản: Bảo quản trong bao bì kín ở nhiệt dộ dưới 250C, tránh ánh sáng và ẩm

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Ferlatum”

Địa chỉ email sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *